Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc theo ngày theo tháng

5/5 - (1 vote)

Mỗi loài hoa mang một ý nghĩa khác nhau theo từng quốc gia, từng văn hóa. Vậy trong phần này hãy cùng chaucayxuatkhau khám phá Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc theo ngày theo tháng ngay nhé!

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc theo ngày theo tháng

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 1

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1스노드롭Snow DropHy vọng
2노랑수선화Narcissus JonquillaĐáp lại tình yêu
3사프란Spring CrocusTuổi trẻ không hối tiếc
4히아신스HyacinthTình yêu yên bình
5노루귀HepaticaKiên nhẫn
6흰제비꽃VioletTình yêu ngây thơ
7튤립TulipaTrái tim tan vỡ
8보랏빛 제비꽃VioletTình yêu
9노랑 제비꽃VioletTình yêu ngại ngùng
10회양목Box-TreeChịu đựng và vượt qua
11측백나무Arbor-VitaeTình bạn bền chặt
12향기 알리섬Sweet AlyssumVẻ đẹp nổi bật
13수선화NarcissusHuyền bí
14시클라멘CyclamenTính cách hướng nội
15식물ThornNghiêm túc
16노랑 히아신스HyacinthHơn thua
17수영RumexCảm giác thân thiết
18어저귀Indian MallowSuy đoán vô căn cứ
19소나무PineTiên đan
20미나리아재비Butter CupHồn nhiên
21담쟁이덩굴IvyTình bạn
22이끼MossTình mẫu tử
23부들BullrusbSự phục tùng
24가을에 피는 사프란Saffron-CrocusCái đẹp của sự chừng mực
25점나도나물CerastiumTrong sáng
26미모사Humble PlantTrái tim tinh tế
27마가목SorbusTrái tim không biết lười biếng
28검은 포플라Black PoplarDũng khí
29이끼MossTình mẫu tử
30매쉬 메리골드Mash MarigoldHạnh phúc nhất định sẽ đến
31노란 사프란Spring-CrocusNiềm vui của tuổi trẻ

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 2

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1앵초PrimroseTuổi trẻ và sự lo lắng
2모과ChaendmelesBình dị
3황새냉이CardamineTôi tặng bạn
4빨간앵초PrimroseVẻ đẹp tự nhiên
5양치FernĐáng yêu
6바위솔Horse-LeekChăm chỉ làm việc nhà
7물망초Forget-me-notĐừng quên tôi
8범의귀SaxifrageTình cảm sâu sắc
9은매화MyrtleLời thì thầm của tình yêu
10서향Winter DaphneVinh quang
11멜리사BalmCảm thông
12쥐꼬리망초Justicia ProcumbesTrong sáng, đơn thuần
13갈풀Canary GrassKiên nhẫn
14카모밀레ChamomileKhông chịu khuất phục trước nghịch cảnh
15삼나무CedarTôi sống vì bạn
16월계수Victor’s LaurelDanh dự
17야생화Wild FlowerThiên nhiên thân quen
18미나리아재비Butter CupHồn nhiên ngây thơ
19떡갈나무OakThân thiện, niềm nở
20칼미아KalmiaHy vọng lớn
21네모필라California Blue-bellLòng yêu nước
22무궁화Rose of SharonVẻ đẹp kì lạ
23살구꽃PrunusSự nhút nhát của cô gái
24빙카PeriwinkleKý ức tuyệt vời
25사향장미Musk RoseTình yêu thất thường
26아도니스AdonisHồi ức
27아라비아의 별Star of ArabiaSự tinh khiết
28보리StrawSự thống nhất
29아르메리아ArmeriaQuan tâm giúp đỡ

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 3

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1수선화NarcissusSự tự tôn trọng
2미나리아재비Butter CupNhân cách đẹp
3자운영AstraglusHạnh phúc của tôi
4나무딸기RaspberryTình cảm
5수레국화Corn FlowerHạnh phúc
6데이지DaisySự vui tươi
7황새냉이CardamineSự nhớ nhung khắc sâu
8밤꽃CastaneaThật lòng
9낙엽송LarchSự dũng cảm
10느릅나무HackberryCao quý
11씀바귀lxerisGiản dị
12수양버들Weeping WillowNỗi buồn của tình yêu
13산옥잠화Day LilySự lãng quên của tình yêu
14아몬드AlmondHy vọng
15독당근Conium MacutatumCó chết cũng không tiếc
16박하MintĐức hạnh
17콩꽃BeansHạnh phúc chắc chắn sẽ đến
18아스파라거스AsparagusKhông thay đổi
19치자나무Cape JasmineNiềm vui vô hạn
20보라색 튤립TulipaTình yêu vĩnh cửu
21벚꽃난Honey-PlantSự xuất phát của cuộc đời
22당아욱MallowÂn huệ
23글라디올러스GladiolusTình yêu nồng thắm
24금영화Califonia PoppyHy vọng
25덩굴성 식물Climbing PlantVẻ đẹp
26흰앵초PrimroseTình yêu đầu
27칼세올라리아CalceolariaSự giúp đỡ
28꽃아카시아나무Robinia HispidaPhẩm giá
29우엉ArctiumĐứng làm phiền tôi
30금작화BroomXinh xắn, ưa nhìn
31흑종초Nigella DamascenaTình yêu trong mơ

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 4

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1아몬드AlmondMối tình chung thuỷ
2아네모네Wind FlowerKỳ vọng
3나팔수선화DaffodilSự kính trọng
4빨강 아네모네Wind FlowerTôi yêu bạn
5무화과Fig-TreePhú quý
6아도니스AdonisHạnh phúc vĩnh cửu
7공작고사리AdiantumThú vị
8금작화BroomSự bác ái
9벚나무CherryVẻ đẹp tâm hồn
10빙카PeriwinkleKý ức vui vẻ
11꽃고비Blemonium CoeruleumHãy đến với tôi đi
12복사꽃PeachNô lệ của tình yêu
13페르시아 국화Golden WaveTính cạnh tranh
14흰나팔꽃Morning-GloryNiềm vui tràn ngập
15펜 오키드Fen OrchidƯu tú
16튤립TulipaĐôi mắt đẹp
17독일 창포German IrisSự kết hôn tuyệt vời
18자운영AstragalusTình yêu bao la của cô ấy/ anh ấy
19참제비고깔LarkspurTrong trẻo
20배나무PearTình yêu dịu dàng
21수양버들Weeping WillowNỗi buồn trong tim tôi
22과꽃China AsterTình yêu đáng tin
23도라지Balloom-FlowerNhẹ nhàng và ấm áp
24제라늄GeraniumSự kết trái
25중국 패모Gritillaria ThunbergiiUy nghiêm
26논냉이Cardamine IyrataTình cảm cháy bỏng
27수련Water LilyTrái tim ngây thơ
28빨간 앵초PrimroseVẻ đẹp vô song
29동백나무CamelliaSức hấp dẫn
30금사슬나무Golden-ChainVẻ đẹp buồn

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 5

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1카우슬립 앵초CowslipNỗi buồn thời trẻ
2미나리아재비Butter CupChân thật
3민들레DandelionSự tín thác
4딸기StrawberrySự tôn trọng và yêu quý
5은방울꽃May lilyTinh xảo
6비단향나무꽃StockVẻ đẹp vĩnh cửu
7딸기StrawberryTình yêu và sự tôn trọng
8수련Water LilyTrái tim thơ ngây
9겹벚꽃PrunusTrong trắng, thanh lịch
10꽃창포Flag IrisTấm lòng tao nhã
11사과AppleSự quyến rũ
12라일락LilacNụ tình yêu
13산사나무HawthornTình yêu duy nhất
14매발톱꽃ColumbineLời thế quyết thắng
15물망초Forget-me-notTình yêu đích thực
16조팝나물HieraciumSự tuyên bố
17노랑 튤립TulipaDấu hiệu của tình yêu
18옥슬립 앵초OxlipTình đầu
19아리스타타AristataChủ nhân của cái đẹp
20괭이밥Wood SorrelTrái tim rực sáng
21담홍색 참제비고깔LarkspurTự do
22귀고리꽃Ear DropsTrái tim cháy bỏng
23풀의 싹Leaf BudsKý ức của tình đầu
24헬리오토로프HeliotoropeTình yêu vĩnh cửu
25삼색제비꽃PansyTình yêu thuần khiết
26올리브나무OliveSự thanh bình
27데이지DaisyTrái tim thuần khiết
28박하MintĐức hạnh
29토끼풀CloverHoạt bát
30보랏빛 라일락LilacNảy mầm tình yêu
31무릇ScillaSự kiềm chế mạnh mẽ

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 6

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1연분홍 장미Maiden Blush RoseChỉ có bạn mới hiểu trái tim tôi
2빨강 매발톱꽃ColumbineSự thẳng thắn
3아마PlaxCảm ơn
4장미DamaskroseKhuôn mặt đẹp rạng ngời
5메리골드MarigoldTình cảm đáng thương
6노랑 붓꽃Yellow Water FlagHạnh phúc của người tin
7슈미트티아나SchmidtianaTrái tim khao khát
8재스민JasmineĐáng yêu
9스위트피Sweet PeaKý ức đẹp
10수염패랭이꽃Sweet WilliamSự nghi ngờ
11중국패모Fritillaria ThunbergiiSự uy nghiêm
12레제다 오도라타Reseda OdorataSức hấp dẫn
13디기탈리스Fox GloveSuy nghĩ dấu kín trong tim
14뚜껑별꽃AnagallisSự trừu tượng
15카네이션CarnationĐam mê
16튜베 로즈Tube RoseSự vui sướng nguy hiểm
17토끼풀CloverSự cảm hoá
18백리향ThymeDũng khí
19장미Sweet BrierTình yêu
20꼬리풀SpeedwellThành đạt
21달맞이꽃Evening PrimroseTrái tim tự do
22가막살나무VihurnumTình yêu mạnh hơn cái chết
23접시꽃Holly HockTình yêu say đắm
24버베나Garden VerbenaĐoàn kết gia đình
25나팔꽃Morning GloryMối tình ngắn ngủi
26흰 라일락LilacLời thề tươi đẹp
27시계꽃Passion FlowerTình yêu thiêng liêng
28제라늄GeraniumVì có bạn nên mình hạnh phúc
29빨강 제라늄GeraniumVì có bạn nên mình có được tình yêu
30인동Honey SuckleTình duyên

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 7

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1단양쑥부쟁이Fig MarigoldSự chểnh mảng
2금어초Snap DragonSự khao khát
3흰색 양귀비PapaverSự lãng quên
4자목련Lily MagnoliaTình yêu thiên nhiên
5라벤더LavendarHương thơm đậm đà
6해바라기Sun FlowerÁi mộ
7서양까지밥나무Goose BerryDự đoán
8버드푸트BirdfootCho đến khi mình gặp lại
9아이비 제라늄Ivyleaved GeraniumTình cảm chân thành
10초롱꽃Canterbery BellCảm ơn
11아스포델AsphodelMình là của bạn
12좁은입배풍동SolanumKhông thể chịu được
13잡초의 꽃Flower of GrassNgười thực dụng
14플록스PhloxÔn hoà
15들장미Austrian Briar RoseĐáng yêu
16비단향꽃무StockVẻ đẹp vĩnh cửu
17흰색장미White RoseSự kính trọng
18이끼 장미Moss RoseLòng thương hại
19백부자AconiteSự toả sáng tươi đẹp
20가지Egg PlantSự chân thật
21노랑장미Yellow RoseVẻ đẹp
22패랭이꽃Superb PinkNhớ nhung
23장미York &Lancaster RoseVẻ đẹp
24연령초TrillumTrái tim sâu sắc
25말오줌나무Elder-TreeChăm chỉ
26향쑥WornwoodYên bình
27제라늄GeraniumTình cảm chân thật
28패랭이꽃Dianthos SuperbusLuôn yêu bạn
29선인장CactusTrái tim cháy bỏng
30서양종 보리수Line Tree, LindenTình cảm vợ chồng
31호박PumpkinSự rộng lớn

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 8

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1빨강 양귀비PapaverSự an ủi
2수레국화Corn FlowerHạnh phúc
3수박풀Flower of an HourVẻ đẹp của thiếu nữ
4옥수수CornBáu vật
5엘리카HeathCô độc
6능소화Trumpet FlowerDanh dự
7석류PomagranateVẻ đẹp trưởng thành
8진달래AzaleaNiềm vui của tình yêu
9시스투스CistusĐược mến mộ
10이끼MossTình mẫu tử
11빨강무늬제라늄Geranium ZonalSự khuây khoả
12협죽도OleanderNguy hiểm
13골든 로드Golden RodRanh giới
14저먼더Wall GermanderSự kính yêu
15해바라기Sun FlowerÁnh sáng rực rỡ
16타마린드TamarindusSự xa xỉ
17튤립나무Tulip-TreeHạnh phúc vẹn toàn
18접시꽃Holly HockTình yêu nồng cháy
19로사 캠피온Rosa CampionSự thành thật
20프리지아FreesiaNgây thơ, chân thật
21짚신나물AgrimonyCảm ơn
22스피리아SpireaNỗ lực
23서양종 보리수Lime Tree, LindenTình cảm vợ chồng
24금잔화CalendulaNỗi buồn biệt ly
25안스륨Flaming FlowerSự phiền muộn khi yêu
26하이포시스 오리어Hypoxis AureaĐi tìm ánh sáng
27고비OsumundaMộng tưởng
28에린지움EryngiumTình cảm thầm kín
29꽃담배Flowering Tabacco PlantVì có bạn nên mình không thấy cô đơn
30저먼더Wall GermanderĐạm bạc
31토끼풀CloverLời hứa

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 9

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1호랑이꽃Tiger FlowerHãy yêu tôi
2멕시칸 아이비CobaeaThay đổi
3마거리트MargueriteTình yêu dấu kín
4뱀무GeumTình yêu mãn nguyện
5느릅나무ElmSự tin cậy
6한련NasturtiumLòng yêu nước
7오렌지OrangeNiềm vui của cô dâu mới
8MustardKhông quan tâm
9갓개매취Michaelmas DaisyKý ức
10흰색 과꽃China AsterTrái tim tin tưởng
11알로에AloeÝ chí bất khuất vượt qua mọi khó khăn
12클레마티스ClematisVẻ đẹp của trái tim
13버드나무Weeping WillowNgay thẳng, thật thà
14마르멜로QuinceSự quyến rũ
15다알리아DahliaSự hoa lệ
16용담GentinaYêu cả nỗi buồn của bạn
17에리카HeathSự đơn độc
18엉겅퀴ThistleNghiêm khắc
19사초CarexTự trọng
20로즈메리RosemaryHãy nghĩ về tôi
21사프란Autumn CrocusThanh xuân hối tiếc
22퀘이킹 그라스Quaking GrassSự phấn khích
23주목Yew TreeCao quý
24오렌지OrangeNiềm vui của cô dâu mới
25메귀리Animated OatYêu âm nhạc
26Date PlumVẻ đẹp tự nhiên
27떡갈나무OakTình yêu là mãi mãi
28색비름Love-Lies a BleedingTình cảm
29사과AppleDanh tiếng
30삼나무CedarSự vĩ đại, tráng lệ

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 10

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1빨강 국화ChrysanthemumTình yêu
2살구ApricotSự rụt rè của thiếu nữ
3단풍나무MapleSự kiềm chế
4Common HopTrong sáng, thánh thiện
5종려나무Windmill PalmChiến thắng
6개암나무HazelHoà giải
7전나무FirCao quý
8파슬리ParsleyChiến thắng
9희향FennelSự tán dương hết mực
10멜론MelonViệc ăn no nê
11부처꽃LythrumNỗi buồn của tình yêu
12월귤BilberrySuy nghĩ chống đối
13조팝나무SpireaTình yêu rành mạch, rõ ràng
14흰색 국화ChrysanthemumSự chân thật
15스위트 바즐Sweet BasilHy vọng đẹp
16이끼장미Moss RoseTrong sáng, thánh thiện
17포도GrapeSự tín nhiệm
18넌출월귤CranberryAn ủi nỗi đau trong tim
19빨강 봉선화BalsamĐừng động vào tôi
20Indian HempĐịnh mệnh
21엉겅퀴ThistleĐộc lập
22벗풀Arrow-HeadSự tín nhiệm
23흰독말풀Thom AppleSự kính yêu
24매화Prunus MumeTrái tim cao thượng
25단풍나무AceracedeSự lo lắng
26수영RumexÁi tình
27들장미Briar RoseBài thơ
28무궁화Rose of SharonVẻ đẹp thần kì
29해당화Crab AppleNhư khi lãnh đạo
30로벨리아LobeliaÁc ý
31칼라CallaNhiệt huyết

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 11

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1서양모과MedlarTình yêu duy nhất
2루피너스LupinusTình mẫu tử
3브리오니아BryoniaTừ chối
4골고사리Hart’s-Tongue FeenSự an ủi của sự thật
5단양쑥부쟁이Fig MarigoldCông lao
6등골나물Agrimony EupatoireSự chần chừ
7메리골드MarigoldNỗi buồn chia ly
8가는동자꽃Lychnis Flos-CuculiThông thái
9몰약의 꽃MyrrhSự chân thực
10부용Hibiscus MutabilisVẻ đẹp tinh tế
11흰동백CamelliaTình yêu bí mật
12레몬LemonKhao khát chân thành
13레몬 버베나Lemon VerbenaSự kiên trì
14소나무PineTrường sinh bất lão
15황금싸리Crown VetchSự khiêm tốn
16크리스마스 로즈Christmas RoseKý ức
17머위Sweet-Scented TussilageSự công bằng
18산나리Hill LilySự thuần khiết, trong sáng
19범의귀Aaron’s BeardBí mật
20뷰글라스BuglossSự chân thật
21초롱꽃CampanulaSự thành thật
22매자나무BerberisKỹ tính
23양치FernSự thành thật
24가막살나무ViburnumTình yêu mạnh hơn cái chết
25개옻나무Rhus ContinusSáng suốt
26서양톱풀YarrowSự lãnh đạo
27붉나무PhusTính ngưỡng
28과꽃China AsterSự hồi tưởng lại
29바카리스BaccharisKhai sáng
30낙엽 마른 풀Dry GrassesChờ đợi mùa xuân mới

Ý nghĩa các loài hoa ở Hàn Quốc từng ngày trong tháng 12

NgàyTiếng HànTiếng AnhÝ nghĩa
1쑥국화TansyYên bình
2이끼MossTình mẫu tử
3라벤더LavendarKỳ vọng
4수영RumexÁi tình
5앰브로시아AmbrosiaTình yêu hạnh phúc
6바위취SaxifragaTình yêu mãnh liệt
7양치FernSự tin cậy
8갈대ReedTình cảm sâu sắc
9국화ChrysanthemumTao nhã, quý phái
10빨강 동백CamelliaLý tính thanh cao
11단양쑥부쟁이Fig MarigoldLòng yêu nước
12목화Cotton PlantƯu tú
13자홍색 국화ChrysanthemumTình yêu
14소나무PineDũng cảm
15서향Winter DaphneSự bất diệt
16오리나무AlderSự trang nghiêm
17벚꽃난Honey-PlantĐồng cảm
18세이지SagePhúc đức của gia đình
19스노 플레이크Snow FlakeSắc đẹp
20파인애플PineappleSự hoàn hảo tuyệt đối
21박하MintĐức, nhân đức
22백일홍 (일 년초)ZinniaHạnh phúc
23플라타너스PlatanusThiên tài
24겨우살이LoranthaceacTính kiên nhẫn cao
25서양호랑가시나무HollyTầm nhìn xa trông rộng
26크리스마스 로즈Christmas RoseKý ức
27매화Prunus MumeTrái tim trong sáng
28석류PomegranateVẻ đẹp trưởng thành
29꽈리Winter CherryVẻ đẹp tự nhiên
30납매Carolina AllspiceSự cưng chiều
31노송나무ChamaecyparisSự bất diệt
  • Add Your Comment